tham chiếu
Định nghĩa
Động từ:
- Đối chiếu, so sánh với một nguồn thông tin khác để kiểm tra hoặc làm rõ: "tham chiếu" chỉ hành động tra cứu, đối sánh một tài liệu, dữ liệu với một nguồn khác nhằm xác nhận tính chính xác hoặc bổ sung thông tin.
- Dẫn chứng, viện dẫn: "tham chiếu" cũng được dùng để chỉ việc trích dẫn hoặc nhắc đến một nguồn tài liệu có liên quan.
Danh từ:
- Sự đối chiếu, so sánh: "tham chiếu" là hành động hoặc kết quả của việc đối sánh thông tin giữa các nguồn.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Trước khi viết báo cáo, bạn nên tham chiếu các số liệu từ nhiều nguồn khác nhau. (Trước khi viết báo cáo, bạn nên đối chiếu các số liệu từ nhiều nguồn khác nhau để đảm bảo độ chính xác.)
- Khi làm bài nghiên cứu, sinh viên cần tham chiếu tài liệu gốc. (Khi làm bài nghiên cứu, sinh viên cần viện dẫn tài liệu gốc để tăng tính thuyết phục.)
Danh từ:
- Tham chiếu chéo giữa hai bảng dữ liệu giúp phát hiện sai sót. (Sự đối chiếu chéo giữa hai bảng dữ liệu giúp phát hiện sai sót.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tham chiếu chéo": đối chiếu thông tin giữa hai hoặc nhiều nguồn để tìm ra điểm tương đồng hoặc khác biệt.
- Hệ thống tham chiếu chéo cho phép kiểm tra tính nhất quán của dữ liệu. (Hệ thống đối chiếu chéo cho phép kiểm tra tính nhất quán của dữ liệu.)
"tham chiếu tài liệu": việc dẫn chứng hoặc tra cứu một tài liệu cụ thể.
- Tham chiếu tài liệu là bước quan trọng trong nghiên cứu khoa học. (Việc dẫn chứng tài liệu là bước quan trọng trong nghiên cứu khoa học.)
Biến thể và từ gần giống
Chiếu (động từ): soi sáng, đối sánh.
- Chiếu theo quy định, bạn phải nộp hồ sơ đúng hạn. (So sánh theo quy định, bạn phải nộp hồ sơ đúng hạn.)
Đối chiếu (động từ): so sánh, kiểm tra sự tương ứng.
- Đối chiếu bản gốc với bản sao để phát hiện lỗi. (So sánh bản gốc với bản sao để phát hiện lỗi.)
Từ đồng nghĩa
- Đối sánh: so sánh, đối chiếu hai hoặc nhiều đối tượng.
- Viện dẫn: trích dẫn, dẫn chứng từ nguồn tài liệu.
- Tra cứu: tìm kiếm thông tin trong tài liệu tham khảo.
Thành ngữ liên quan
- Tham chiếu lẫn nhau: đối chiếu qua lại giữa các nguồn để xác nhận thông tin.
- Các tài liệu tham chiếu lẫn nhau tạo nên một hệ thống dữ liệu đáng tin cậy. (Các tài liệu đối chiếu qua lại tạo nên một hệ thống dữ liệu đáng tin cậy.)